Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
gián đoạn


[gián đoạn]
interrupted; discontinued
Công việc xây dựng nhà máy bị gián đoạn
The construction of the factory was interrupted
Có gián đoạn công việc không, các bạn?
Interrupting anything, folk?



Interrupted, discontinueed
Công việc xây dựng nhà máy bị gián đoạn The construction of the factory was interrupted


Giá»›i thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ Ä‘iển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Há»c từ vá»±ng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.